phải cái
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: phải cái+
- Only
- Người tính tốt nhưng phải cái hơi nóng
A good-hearted person but only a bit quich-tempered
- Người tính tốt nhưng phải cái hơi nóng
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phải cái"
- Những từ phát âm/đánh vần giống như "phải cái":
phải cái phải chi phì cười phỉ chí - Những từ có chứa "phải cái" in its definition in English - Vietnamese dictionary:
allotment reffex figure-dance antagonize trespass right-hand reaction rider indignant trespasser more...
Lượt xem: 561